Hệ thống trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ecmo) & máy theo dõi hỗ trợ ecmo (elsa monitor)
Model: Rotaflow
Hãng sản xuất thiết bị chính: Getinge/Maquet (Đức)
2. Máy theo dõi hỗ trợ ECMO (ELSA Monitor) (ELSA – Extracorporeal Life Support Assurance)
Model: HCE101
Hãng sản xuất: Transonic (Mỹ)
Nước sản xuất: Mỹ
Bao
gồm:
1. Hệ thống trao đổi Oxy qua màng ngoài cơ thể -
ECMO
Model: Rotaflow
Hãng sản xuất thiết bị chính: Getinge/Maquet (Đức)
2. Máy theo dõi hỗ trợ ECMO (ELSA Monitor) (ELSA –
Extracorporeal Life Support Assurance)
Model:
HCE101
Hãng sản xuất: Transonic (Mỹ)
Nước sản xuất: Mỹ
A. Hệ thống trao đổi Oxy qua màng ngoài cơ thể - ECMO
Model: Rotaflow
Hãng sản xuất thiết bị chính: Getinge/Maquet (Đức)
Nước sản xuất thiết bị chính: Đức
Năm sản xuất: 2020 trở về sau
Phân nhóm kỹ thuật theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3

Cấu hình hệ thống bao gồm:
1.
Thiết bị chính:
· Thiết bị điều khiển bơm ly tâm Rotaflow: 01 cái
· Bơm ly tâm: 01 cái
· Tay quay dự phòng dùng khi khẩn cấp: 01 cái
2. Thiết
bị dùng kèm:
l Máy trao đổi nhiệt HU 35: 01 cái
(Hãng/Nước sản xuất: Getinge/Maquet/Đức, nhập
khẩu kèm máy chính)
· Bộ biến áp cách ly chuyên dùng trong y tế: 01 cái
(Hãng/Nước sản xuất: Reo/Đức, nhập
khẩu kèm máy chính)
l Bộ trộn khí: 01 cái
(Hãng/Nước sản xuất: Bio - Med/Mỹ, mua từ Nhà phân phối tại Việt Nam)
3. Phụ kiện đi kèm:
·
Cáp kết nối điều khiển
bơm: 01 cái
·
Giá đỡ phổi nhân tạo: 01
cái
·
Cây treo dịch truyền: 01
cái
·
Giá đỡ tay quay dự phòng: 01 cái
·
Giá giữ bình khí oxy: 01 cái
·
Ống dẫn nước trao đổi nhiệt có đầu nối Hansen coupling: 01 bộ
· Xe đẩy chính hãng: 01 cái
4. Vật
tư tiêu hao đi kèm:
·
Bộ phổi nhân tạo PLS kèm dây dẫn tuần hoàn có phủ chất chống đông BIOLINE : 01 bộ
·
Cannula động mạch: 01 bộ
·
Cannula tĩnh mạch: 01 bộ
·
Bộ nong dưới da động mạch: 01 bộ
Bộ nong dưới da tĩnh mạch: 01 bộ
Hệ thống trao đổi Oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO):
a)
Đặc tính:
·
Hỗ trợ hoạt động chức năng tim và/hoặc chức năng hô hấp
phổi
·
Hệ thống được thiết kế để bơm máu trong vòng tuần hoàn
ngoài cơ thể trong suốt quá trình can thiệp tim mạch
· Bộ phổi có phủ chất chống đông Bioline cho thời gian sử dụng lên đến 14 ngày
b)
Tính năng kỹ thuật:
1.
Thiết bị điều
khiển bơm ly tâm Rotaflow:
·
Cài đặt thông số hoạt động:
-
Chế độ hoạt động: kiểm soát lưu lượng
máu và kiểm soát tốc độ quay của bơm ly tâm.
-
Cài đặt tốc độ quay của bơm ly tâm:
o Từ 0 đến 5.000 vòng/phút
o Bước chỉnh: 1 vòng/phút
o Sai số: ± 20 vòng/phút
-
Cài đặt lưu lượng máu:
o Từ 0 đến 9,99 lít/phút
o Bước chỉnh 0,01 lít/phút
o Sai số:
§ Lưu lượng từ 0 đến 2 lít/phút: ± 0,3 lít/phút ± bù trôi
§ Lưu lượng > 2 lít/phút: ± 15% của giá trị đo ± bù trôi
-
Nhiệt độ máu: 15 đến 40°C, bước chỉnh
5°C
-
Độ sáng màn hình: 25%,
50%, 100%
·
Cài đặt các ngưỡng báo
động:
-
Giới hạn trên, dưới của tốc độ quay của
bơm ly tâm:
o
Giới hạn trên: 3.000 đến 5.000 vòng/phút
(bước hiển thị 500 vòng/phút)
o
Giới hạn dưới: 500 đến 4.500 vòng/phút
(bước hiển thị 500 vòng/phút)
-
Giới hạn dưới của lưu lượng máu:
o
0,1 đến 0,9 lít/phút (bước chỉnh 0,1
lít/phút)
o
1 đến 5 lít/phút (bước chỉnh 0,5
lít/phút)
·
Có giám sát và báo động bọt khí, ngừng
bơm khi bọt khí có kích thước > 5mm
·
Có cảm biến đo lưu lượng dòng chảy
·
Cổng kết nối cảm biến đo mức dung dịch
(máu) (có thể sử dụng chung với riêng máy ECMO hoặc với hệ thống Tim phổi nhân
tạo)
·
Cổng giao tiếp RS 232
·
Pin: loại NiCd, điện áp
24VDC, dung lượng 5Ah
2.
Bơm ly tâm từ trường:
·
Lưu lượng máu: từ 0 đến
10 lít/phút
·
Tốc độ quay của bơm ly tâm: từ 0 đến 5.000 vòng/phút
·
Thể tích mồi cho cánh
ly tâm RF-32: 32 ml
·
Đường kính ống máu đầu
vào, đầu ra: 3/8”
·
Áp suất bơm tạo ra tối
đa : 750 mmHg (ở tốc độ bơm 5.000 vòng/phút và lưu lượng máu 0 lít/phút)
3.
Tay quay dự phòng dùng
khi khẩn cấp:
·
Sử dụng độc lập với bơm ly tâm, sử dụng
bằng cách quay tay khi mất điện
·
Các thông số của tay quay dự phòng:
-
Hiển thị tốc độ quay bằng đèn LED
-
Tốc độ quay của bơm: từ 1.500 đến 5.000
vòng/phú
-
Bước hiển thị: 500 vòng/phút
-
Sai số: ± 250 vòng/
phút
4.
Máy trao đổi nhiệt HU 35:
·
Thiết bị được thiết kế
gắn với hệ thống xe đẩy giúp giảm thiểu diện tích sử dụng
·
Duy trì nhiệt độ ổn
định theo yêu cầu cho máu trong suốt quá trình vận hành
·
Công suất làm nóng 500W
·
Lưu lượng bơm tối đa 16 lít/phút
·
Công suất tiêu thụ điện 530W
·
Màn hình hiển thị các
thông tin sau:
-
Nhiệt độ nước lên phổi
trao đổi nhiệt: thông số thực tế và thông số cài đặt
-
Hiển thị trạng thái
·
Nhiệt độ của nước trong
bình chứa:
-
Điều chỉnh tăng giảm
nhiệt độ cài đặt
-
Dải nhiệt độ cài đặt:
từ 35°C đến 39°C
-
Cảm biến nhiệt độ
có thể đo từ 10°C đến 42°C
o
Sai số:
§ ± 2°C (trong khoảng đo của 10°C
đến < 34°C)
§ ± 0,5°C (trong khoảng đo của 34°C đến < 42°C)
-
Ngắt tự động khi nhiệt
độ ≥ 40,1°C
·
Bình chứa:
-
Thể tích nước trong
bình chứa: tối thiểu 0,7 lít; tối đa 1,4 lít
-
Có 4 cổng: cổng vào và
cổng ra nước trao đổi nhiệt, có ngõ bổ sung nước khi thiếu nước và ngõ thoát
nước khi không sử dụng
-
Có thang chỉ thị mực
nước trong bình chứa
5.
Bộ trộn khí:
·
Độ bão hòa Oxy điều chỉnh được trong
dải từ 21% đến 100%, sai số 3%
·
Điều chỉnh lưu lượng từ
0 đến 3,5 lít/phút và từ 0 đến 15 lít/phút
·
Điều kiện hoạt động: áp
suất khí vào từ 30 đến 75 psi (từ 207 đến 517 kPa)
·
Báo động:
-
Báo động khi sự chênh
lệch áp suất giữa oxy và khí nén lớn hơn 20 psi (138 kPa)
-
Âm lượng báo động 80db
6.
Bộ phổi nhân tạo PLS kèm dây dẫn tuần hoàn
có phủ chất chống đông BIOLINE:
·
Bộ phổi và dây dẫn tuần hoàn có phủ chất
chống đông, sử dụng được đến 14 ngày (có chứng nhận CE)
·
Thể tích dung dịch mồi
(priming): 215 ml
·
Lưu lượng máu: từ 0,5 đến 7 lít/phút
·
Khả năng trao đổi khí cao, lưu lượng khí
vào tối đa 14 lít/ phút
·
Diện tích bề mặt trao đổi khí: 1,8 m2
·
Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt: 0,4 m2
· Áp suất đường máu vào lớn nhất: 1 bar
B. Máy theo dõi hỗ trợ ECMO (ELSA Monitor)
(ELSA – Extracorporeal Life Support Assurance)
Model:
HCE101
Hãng sản xuất: Transonic (Mỹ)
Nước sản xuất: Mỹ
Năm sản xuất: 2020 trở về sau
Phân nhóm kỹ thuật theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3
.jpg)
Ứng dụng:
- Tối ưu hiệu quả ECMO bằng cách đo tỉ lệ dòng tái tuần hoàn (ECF), giúp xác định vị trí đặt catheter tối ưu.
- Dự báo khả năng phổi ECMO bị nghẽn bằng cách đo sự thay đổi thể tích hữu dụng của phổi ECMO (OXBV).
- Đo lưu lượng máu trên các mạch nhánh, cần thiết trong các mode V-AV hay V-VA (hỗ trợ cả hô hấp lẫn tuần hoàn).
Cấu hình hệ thống bao gồm:
l
Máy chính (Monitor): 01 cái
l
Bộ truyền dữ liệu (Data Transfer Module): 01 bộ
l
Bộ cảm biến đo dòng động mạch & tĩnh mạch cho dây dẫn tuần hoàn: 01 bộ
l
Giá đỡ: 01 cái
(Gia công tại Việt Nam)
l
Gel truyền dẫn siêu âm: 01 tuýp
Bộ pin sạc Lithium (gắn sẵn bên trong máy): 01 bộ
Máy theo dõi hỗ trợ ECMO (ELSA Monitor):
a)
Đặc tính:
·
Tối ưu hiệu quả ECMO bằng cách đo tỉ lệ dòng tái tuần
hoàn (ECF), giúp xác định vị trí đặt catheter tối ưu
·
Dự báo khả năng phổi ECMO bị nghẽn bằng cách đo sự thay
đổi thể tích hữu dụng của phổi ECMO (OXBV)
· Sử dụng nguyên lý sóng siêu âm
b)
Tính năng kỹ thuật:
1. Màn hình:
· Màn hình cảm ứng VGA LCD, kích thước 8,4 inch
2.
Cảm biến đo dòng:
·
Tần số phát siêu âm của cảm
biến: 1,8 Mhz – 2,4 Mhz
· Cảm biến được hãng hiệu chỉnh riêng cho dây dẫn tuần hoàn được sử dụng
3. Khả năng đo:
·
Phạm vi đo dòng tái tuần hoàn
o REC%: từ 0 đến 100%
o Độ
chính xác:
§ Trong phạm vi từ 0 đến 33%: ± 5 đơn vị của giá
trị hiển thị
§ Trong phạm vi từ 33 đến 100%: ± 15 đơn vị của giá
trị hiển thị
·
Phạm vi đo thể tích hữu dụng
phổi ECMO
o OXBV: từ 30 đến 300 ml
o Độ chính
xác: + 10ml hoặc ± 15% tùy theo giá trị nào lớn hơn
·
Dự đoán nghẽn
phổi ECMO
o OXBV% : giảm từ 0 đến 60% thể tích phổi (do máu
đông)
o Độ chính xác: ± 15% giá trị hiển thị
4. Kích thước máy:
·
Kích thước
máy: 24 x 29 x 18 cm
· Trọng lượng máy: 2,7 kg
5. Nguồn điện và pin:
·
Nguồn cấp
điện:
o AC: 100 – 240 VAC (± 10%)
o
DC:
§ Điện áp 15 V, 4 A
§ Pin Li-ion sạc được có điện áp tối đa 12,6 V, dung lượng tối thiểu 8,7 Ahr
