Máy realtime PCR CFX96 Dx hãng Bio-rad–Mỹ
- Có thể kiểm soát đồng thời nhiều thiết bị– hệ thống có thể chạy độc lập hoặc được điều khiển bằng 1 máy vi tính kết nối tối đa 4 thiết bị cùng lúc
- Bộ phận quang học quét tín hiệu theo từng giếng riêng biệt với độ nhạy cao và không có hiện tượng nhiễu chéo tín hiệu, giúp tối ưu kết quả định lượng
- Các chế độ thu dữ liệu bao gồm chế độ quét tín hiệu nhanh đối với xét nghiệm chỉ dùng chất nhuộm EvaGreen hoặc SYBR Green I, và chế độ quét tất cả các kênh màu cho phép phát hiện đồng thời đến 5 mục tiêu trong cùng 1 giếng
- Bộ phận quang học quét tín hiệu theo từng giếng riêng biệt với độ nhạy cao và không có hiện tượng nhiễu chéo tín hiệu, giúp tối ưu kết quả định lượng
- Các chế độ thu dữ liệu bao gồm chế độ quét tín hiệu nhanh đối với xét nghiệm chỉ dùng chất nhuộm EvaGreen hoặc SYBR Green I, và chế độ quét tất cả các kênh màu cho phép phát hiện đồng thời đến 5 mục tiêu trong cùng 1 giếng
Máy realtime PCR
Hãng
sản xuất: Bio-rad – Mỹ
Model:
CFX96 Dx
Xuất xứ: Singapore
Hệ thống Real-time PCR CFX Connect là một hệ thống Real-time PCR phát hiện 2 trình tự mục tiêu, có cấu trúc bộ phận luân nhiệt tuyệt vời và hiệu suất hoạt động đáng tin cậy tương tự như hệ thống Real-time PCR CFX96 Touch™.
Điều khiển vận hành thông qua máy vi tính cá nhân (có thể điều khiển lên đến 4 hệ thống)
Phát hiện lên đến 2 mục tiêu trong một giếng, cộng với 1 kênh màu chạy FRET đơn mục tiêu
Phù hợp với các thí nghiệm phát hiện đơn gen thường quy
Phần mềm CFX MAESTRO:
- Dễ dàng thiết lập thông số phân tích và lựa chọn gen tham chiếu
- Thiết lập nhanh chóng các thông số thí nghiệm đa biến, đánh dấu mẫu lặp lại kỹ thuật và mẫu lặp lại theo nhóm đặc trưng sinh học
- Nhận diện độ ổn định gen tham chiếu và chọn gen tham chiếu lý tưởng khi thực hiện phân tích biểu hiện gen
- Đơn giản hóa thiết kế thí nghiệm và thiết kế mồi với PrimePCR Assay tích hợp sẵn trong phần mềm
- Phân tích dữ liệu và thống kê
- Tự động tính toán giá trị Cq và hiệu suất phản ứng
- Dễ dàng thực hiện phân tích thống kê bao gồm t-test, phân tích phương sai một và hai yếu tố (one- and two-way ANOVA)
- Phân tích hiệu quả nhiều đĩa cùng lúc
- Biểu đồ sẵn sàng để đưa vào công bố khoa học
- Kết quả phân tích thể hiện dưới dạng biểu đồ cột, biểu đồ hộp, đồ thị whisker, clustergram, biểu đồ chụm
- Chỉnh sửa và chú thích đồ thị và xuất dữ liệu để đưa vào công bố khoa học hay trình bày báo cáo khoa học
Ứng dụng:
- Định lượng gen mục tiêu với đường chuẩn
- Phân tích đường cong nóng chảy của sản phẩm PCR
- Phân tích biểu hiện gen với định lượng tương đối (∆Cq) hoặc chuẩn hóa biểu hiện (∆∆ Cq) với nhiều gen tham chiếu và hiệu suất phản ứng đơn lẻ
- Xác định kiểu gen (a-len)
- Phân tích điểm cuối PCR
- Định lượng vi-rút và các tác nhân gây bệnh
- Định lượng mRNA
- Khảo sát biểu hiện gen tế bào đơn
- Đánh giá hiệu quả ức chế hoạt động gen bằng RNAi
- Xác định kiểu gen của đột biến hoặc SNP bằng phương pháp HRM (High Resolution Melt) (tùy chọn)
* Cấu hình cung cấp:
- Máy Realtime PCR: 01 Bộ
- Bộ dây nguồn: 01 bộ
- Bộ Hướng dẫn sử dụng vắn tắt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
| Bộ phận luân nhiệt C1000 | |
| Tốc độ gia/giảm nhiệt tối đa | 5°C/giây, cho phép điều chỉnh từ 0.1 đến 5°C/giây |
| Tốc độ gia/giảm nhiệt trung bình | 3.3°C/giây |
| Phương pháp gia nhiệt và làm mát | Peltier |
| Nắp nhiệt | gia nhiệt lên đến 105°C, cho phép điều chỉnh |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | 0–100°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.2°C tại nhiệt độ mục tiêu 90°C |
| Độ đồng nhất nhiệt độ | ±0.4°C giữa các giếng, trong vòng 10 giây khi đạt 90°C |
| Chức năng gradient nhiệt độ | |
| Tự động xác định 7 điểm nhiệt độ còn lại trong dãy gradient nhiệt độ dựa trên một điểm nhiệt độ và khoảng khác biệt nhiệt độ do người dùng cài đặt. | |
| Khoảng hoạt động | 30–100°C |
| Khoảng cho phép lập trình | 1– 24°C |
| Bộ phận quang học | |
| Đèn kích thích | 3 đèn LED có kèm kính lọc |
| Đầu đọc | 3 photodiode có kèm kính lọc |
| Khoảng bước sóng kích thích/phát quang | 450–580 nm |
| Độ nhạy | Phát hiện được 1 bản sao trình tự mục tiêu trong bộ gen người |
| Khoảng động học | 10 log |
| Thời gian quét tín hiệu | Tất cả kênh màu - 12 giây; Quét nhanh đơn kênh - 3 giây |
| Độ lệch giá trị Cq cho 96 phản ứng 10 µL | ± 0.10 |
| Độ tuyến tính | Phân biệt hiệu quả cao và định lượng tin cậy những mẫu trong dãy pha loãng 9 nồng độ cách biệt nhau 1.33 lần, từ 5 ng đến 500 ng; gen mục tiêu là CBP; hiệu suất phản ứng là 96.5%, r=0.996 |
| Hệ thống | |
| Đạt chứng nhận cho Real-time PCR | Có |
| Công suất mẫu | 96 giếng |
| Thể tích phản ứng | 1–50 μl (khuyến cáo 10–25 μl) |
| Cổng kết nối | USB 2.0 |
| Tiêu chuẩn về điện | IEC, CE |
| Kích thước (R x D X C) | 33 x 46 x 36 cm (13 x 18 x 14") |
| Trọng lượng | 21 kg (47 lb) |