Máy thở xâm nhập ELICIAE MV20- Metran
Máy thở này là thiết bị y tế chỉ được sử dụng bởi các nhân viên y tế đươc̣ đào taọ phù hợp để sử dụng trong bệnh viện, tại nhà, vận chuyển nội viện.
Không được thiết kế để dùng trong vận chuyển cấp cứu
1. Giới thiệu chung
Máy thở được sử dụng để hỗ trợ thông khí liên tục hoặc ngắt quãng cho bệnh nhân nặng từ 5kg trở lên cần máy thở.
Máy thở này là thiết bị y tế chỉ được sử dụng bởi các nhân viên y tế đươc̣ đào taọ phù hợp để sử dụng trong bệnh viện, tại nhà, vận chuyển nội viện.
Không được thiết kế để dùng trong vận chuyển cấp cứu
2. Quy cách đóng gói
01 Thùng carton chứa 01 máy thở, 01 chân máy, 02 bộ dây thở kèm co nối an toàn, 01 bô ̣ trôṇ khí và ô xy, 02 bộ lọc khuẩn tạo ẩm, 01 bộ cảm biến đo lưu lươṇ g, 01 cáp nguồn điêṇ , 01 dây cấp khí nén, 01 dây cấp ô xy nén, 01 sách hướng dẫn sử dụng

THÔNG TIN CHI TIẾT: Máy thở MV20- Máy thở có hiệu quả đối với virus corona
1. Tính hiệu quả
Eliciae MV20 sử dụng hệ thống Venturi, trong đó cung cấp đủ lượng và lượng thủy triều tối ưu cho bệnh nhân với giảm và/hoặc phục hồi chức năng phổi
2. Tối ưu hóa cho người sử dụng
Trên máy thở Eliciae MV20 các phím chức năng và các tham số hiển thị được tối ưu hóa để dễ dàng thiết lập thông số hô hấp và khởi động nhanh máy thở mà vẫn đảm bảo an toàn cho việc quản lý hô hấp.
3. Tính an toàn
Máy thở ELICIAE MV20 mang đến nhiều nhịp thở, chế độ từ thở máy hoàn toàn ở bệnh nhân với rối loạn chức năng phổi nghiêm trọng đến cơ học, thông khí ở bệnh nhân phổi hồi phục dần.
Chức năng: chế độ sao lưu là liệu pháp phù hợp để phục hồi chức năng cho những bệnh nhân đã dần hồi phục chức năng phổi và có chu kì thở.
4. Giảm lây nhiễm chéo hiệu quả
Hệ thống ELICIAE MV20 kết hợp các bộ trao đổi nhiệt và ẩm với các bộ lọc vi khuẩn (HME), COVID-19 nhu cầu cùng với một hệ thống hút khép kín để ELICIEA MV20 giảm đáng kể cơ hội vượt qua an toàn và tránh nhiễm trùng cho bệnh nhân và nhân viên y tế.
Giải pháp từ MV20
+ An toàn và hiệu quả
+ Vận hành đơn giản
+ Năng suất cao
+ Hạn chế lây nhiễm chéo
5. Thông số kĩ thuật
Thở bắt buộc: Kiểm soát áp lực theo chu kỳ
Thở dự phòng: Vận hành Linh hoạt ở chế độ dự phòng trong đó áp suất CPAP được áp dụng trong khi thở tự nhiên và thông khí bắt buộc được kích hoạt khi phát hiện APNEA
Chế độ giám sát: Theo dõi chức năng phổi của bệnh nhân cũng như cung cấp oxy và PEEP
Cài đặt và phạm vi
Áp lực cảm ứng | 0 đến 80 cmH2O | Áp lực cảm hứng | 3 đến 20Lpm |
Thời gian truyền cảm hứng | 0.1 đến 3.0 giây | APNEA | 1 đến 60 giây |
PEEP/CPAP | 0 đến 30 cm H20 | Độ bão hòa oxy | 21 đến 100% |
Hơi thở | 1 đến 250 bpm |
Báo động
Kiểu chuông báo | Mức cao | Tiếng bíp liên tục | Đèn led | Flash 2 lần mỗi giây |
Mức thấp | Tiếng bíp liên tục | Đèn led | Flash 2 lần mỗi giây | |
Nguồn cung cấp khí thấp | Tiếng bíp liên tục | Đèn led | Flash 2 lần mỗi giây | |
Mất điện | Tiếng bíp liên tục | Đèn led | Flash 2 lần mỗi giây | |
Tắt tiếng | Tắt tiếng được đặt trong 30 giây bằng cách nhấn “Mute” | |||
Mornitoring
Mornitoring | Thể tích thủy triều: 30ml˞2000ml ± 10%+10ml |
Áp suất hô hấp tối đa:0~80cmH20 ±10% | |
PEE/CPAP: 0~20cmH20+10% | |
Áp lực đường thở: -10~80cmH20 ±2cmH20 | |
Dừng khi ngưng thở: 1~60 giây |
Điều kiện hoạt động
Áp lực vận hành | 0.3~0.5 Mpa |
Lớp chống sốc điện | Lớp I |
Bảo vệ sốc điện | Loại B |
Lớp bảo vệ IP | IPXO |
Kích thước | 260mm(W) x190mm(H) *283mm(D) |
Cân nặng | 6kg |
Nguồn điện đầu vào | AC 100 to 240V (50 đến 60Hz) |
Nhiệt độ hoạt động | 5 đến 40 độ C |
Độ ẩm hoạt động | 0 đến 95% ( không ngưng tụ) |
HOTLINE: 0975.95.1822
WEBSITE: HTTP://THIETBIYTEQD.COM